Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

Thuốc Baburol Agimexpharm điều trị hen phế quản, viêm phế quản (3 vỉ x 10 viên)

Mã: 893110380824

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

BABUROL 10 là thuốc chứa hoạt chất Bambuterol hydroclorid 10mg, thuộc nhóm thuốc chủ vận beta-2 kéo dài, được sử dụng trong điều trị hen phế quản và các bệnh lý hô hấp có kèm co thắt phế quản.

Thuốc giúp giãn cơ trơn phế quản, cải thiện lưu thông khí và hỗ trợ giảm các triệu chứng khó thở do co thắt phế quản.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Bambuterol hydroclorid: 10mg.

Tá dược: Lactose, tinh bột ngô, povidon, natri starch glycolat, microcrystallin cellulose, magnesi stearat.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

BABUROL 10 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị hen phế quản.
  • Điều trị viêm phế quản mạn tính.
  • Điều trị khí phế thủng.
  • Điều trị các bệnh lý phổi khác có kèm co thắt phế quản.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống ngay trước khi đi ngủ.
  • Nuốt nguyên viên với nước.
  • Không nhai hoặc nghiền viên thuốc.
  • Có thể bẻ đôi viên thuốc khi cần thiết.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khởi đầu: 10mg (1 viên)/lần/ngày.
  • Sau 1–2 tuần có thể tăng lên 20mg/lần/ngày tùy đáp ứng điều trị.
  • Người đã dung nạp tốt các thuốc chủ vận beta-2 dạng uống trước đó có thể dùng liều khởi đầu 20mg/ngày.

Người cao tuổi

  • Dùng theo liều người lớn.

Bệnh nhân suy thận (GFR ≤ 50 ml/phút)

  • Liều khởi đầu: 5mg/ngày.
  • Có thể tăng lên 10mg/ngày sau 1–2 tuần nếu cần.

Trẻ em từ 2–5 tuổi

  • 5mg/lần/ngày.

Trẻ em từ 6–12 tuổi

  • Liều khởi đầu: 10mg/lần/ngày.

Liều dùng cần được điều chỉnh theo từng người bệnh dựa trên đáp ứng lâm sàng.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường phụ thuộc liều và thường giảm dần sau 1–2 tuần điều trị.

Thường gặp

  • Run cơ.
  • Đau đầu.
  • Vọp bẻ.
  • Đánh trống ngực.
  • Rối loạn giấc ngủ.
  • Lo âu, bồn chồn, quá hiếu động.

Ít gặp

  • Nhịp tim nhanh.
  • Rung nhĩ.
  • Nhịp nhanh trên thất.
  • Ngoại tâm thu.

Hiếm gặp

  • Mày đay.
  • Phát ban ngoài da.
  • Buồn nôn.
  • Thiếu máu cơ tim cục bộ.

Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng BABUROL 10 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với bambuterol, terbutalin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

  • Giảm một nửa liều ở bệnh nhân suy thận (GFR ≤ 50 ml/phút).
  • Điều chỉnh liều phù hợp ở bệnh nhân xơ gan hoặc suy gan nặng.
  • Thận trọng ở người nhiễm độc giáp.
  • Thận trọng ở người mắc bệnh tim thiếu máu cục bộ, loạn nhịp tim hoặc suy tim nặng.
  • Theo dõi đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường khi bắt đầu điều trị.
  • Thận trọng ở người mắc bệnh cơ tim phì đại.
  • Theo dõi kali huyết do nguy cơ hạ kali máu, đặc biệt trong cơn hen cấp nặng.
  • Thận trọng ở người có nguy cơ tăng nhãn áp góc đóng.
  • Không dùng cho người mắc rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, thiếu hụt lactase Lapp hoặc kém hấp thu glucose-galactose vì thuốc chứa lactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Thận trọng khi sử dụng, đặc biệt trong 3 tháng đầu thai kỳ.

Thời kỳ cho con bú

  • Chưa rõ bambuterol có bài tiết qua sữa mẹ hay không.
  • Terbutalin bài tiết qua sữa mẹ nhưng chưa ghi nhận ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ ở liều điều trị.

Tương tác thuốc

  • Suxamethonium (succinylcholin).
  • Thuốc chẹn beta (kể cả thuốc nhỏ mắt).
  • Các dẫn xuất xanthin.
  • Corticoid.
  • Thuốc lợi tiểu.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc chưa ghi nhận ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • Tuy nhiên cần thận trọng nếu xuất hiện run cơ, đau đầu, vọp bẻ hoặc rối loạn giấc ngủ.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Đau đầu.
  • Lo lắng.
  • Run cơ.
  • Buồn nôn.
  • Vọp bẻ.
  • Đánh trống ngực.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Loạn nhịp.
  • Có thể hạ huyết áp, tăng đường huyết, hạ kali máu, nhiễm acid lactic.

Xử trí

  • Rửa dạ dày, sử dụng than hoạt.
  • Theo dõi điện giải, đường huyết, huyết áp và nhịp tim.
  • Điều trị triệu chứng.
  • Có thể cân nhắc sử dụng thuốc chẹn beta chọn lọc tim trong trường hợp cần thiết dưới sự theo dõi chặt chẽ.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng