Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

Thuốc Baburol 20mg Agimexpharm điều trị hen phế quản, viêm phế quản (3 vỉ x 10 viên)

Mã: 893110323800

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

BABUROL 20 là thuốc chứa hoạt chất Bambuterol hydroclorid 20mg, thuộc nhóm thuốc chủ vận beta-2 kéo dài. Thuốc được chỉ định điều trị hen phế quản, co thắt phế quản và các trường hợp tắc nghẽn đường hô hấp có khả năng hồi phục.

Bambuterol là tiền chất của terbutalin, giúp giãn cơ trơn phế quản, cải thiện thông khí và hỗ trợ giảm các triệu chứng do co thắt phế quản.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Bambuterol hydroclorid: 20mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

BABUROL 20 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị hen phế quản.
  • Điều trị co thắt khí phế quản.
  • Điều trị tắc nghẽn đường hô hấp có khả năng hồi phục.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống ngay trước khi đi ngủ.
  • Nuốt nguyên viên với nước.
  • Không nhai hoặc nghiền viên thuốc.
  • Có thể bẻ đôi viên thuốc khi cần.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khởi đầu: 10mg (½ viên 20mg)/lần/ngày.
  • Sau 1–2 tuần có thể tăng lên 20mg (1 viên)/lần/ngày tùy đáp ứng lâm sàng.
  • Người đã dung nạp tốt các thuốc chủ vận beta-2 dạng uống trước đó có thể dùng liều khởi đầu 20mg/ngày.

Bệnh nhân suy thận (GFR ≤ 50 ml/phút)

  • Liều khởi đầu bằng một nửa liều dùng của người lớn.

Bệnh nhân rối loạn chức năng gan

  • Không khuyến cáo sử dụng do không dự đoán được khả năng chuyển hóa bambuterol thành terbutalin.

Người cao tuổi

  • Không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em

  • Không dùng cho trẻ em do chưa có đầy đủ dữ liệu lâm sàng.

Liều dùng cần được điều chỉnh phù hợp với từng người bệnh theo đáp ứng điều trị.

Tác dụng phụ

Hầu hết các tác dụng không mong muốn phụ thuộc vào liều và thường giảm dần sau 1–2 tuần điều trị.

Rất thường gặp

  • Run cơ.
  • Đau đầu.
  • Bồn chồn.

Thường gặp

  • Đánh trống ngực.
  • Rối loạn giấc ngủ.
  • Vọp bẻ.

Ít gặp

  • Lo âu.
  • Tim đập nhanh.
  • Loạn nhịp tim như rung nhĩ, nhịp nhanh trên thất, ngoại tâm thu.

Chưa rõ tần suất

  • Phản ứng quá mẫn gồm phù mạch, nổi mề đay, ngoại ban, co thắt phế quản, hạ huyết áp và suy kiệt.
  • Hạ kali huyết.
  • Tăng đường huyết.
  • Chóng mặt.
  • Quá hiếu động.
  • Thiếu máu cơ tim cục bộ.
  • Co thắt phế quản nghịch thường.
  • Buồn nôn.

Ngừng thuốc và liên hệ ngay với bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu dị ứng nghiêm trọng như phù mặt, phát ban, khó thở hoặc co thắt phế quản.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng BABUROL 20 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với terbutalin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em do dữ liệu lâm sàng còn hạn chế.

Thận trọng khi sử dụng

  • Giảm một nửa liều ở bệnh nhân suy thận (GFR ≤ 50 ml/phút).
  • Không khuyến cáo dùng ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan.
  • Thận trọng ở người nhiễm độc giáp.
  • Thận trọng ở bệnh nhân mắc bệnh tim thiếu máu cục bộ, loạn nhịp tim hoặc suy tim nặng.
  • Theo dõi đường huyết ở người bệnh đái tháo đường khi bắt đầu điều trị.
  • Không nên dùng ở bệnh nhân bệnh cơ tim phì đại.
  • Theo dõi kali huyết do nguy cơ hạ kali máu, đặc biệt trong cơn hen cấp hoặc khi phối hợp với các thuốc làm giảm kali huyết.
  • Thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ tăng nhãn áp góc đóng.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym lactase Lapp hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Cần thận trọng khi sử dụng, đặc biệt trong 3 tháng đầu thai kỳ.

Thời kỳ cho con bú

  • Chưa rõ bambuterol có bài tiết qua sữa mẹ hay không.
  • Terbutalin bài tiết qua sữa mẹ nhưng chưa ghi nhận ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ ở liều điều trị.

Tương tác thuốc

BABUROL 20 có thể tương tác với:

  • Thuốc gây mê halogen (đặc biệt halothan).
  • Suxamethonium (succinylcholin).
  • Thuốc chẹn beta (kể cả thuốc nhỏ mắt).
  • Các dẫn xuất xanthin.
  • Corticosteroid.
  • Thuốc lợi tiểu.
  • Digoxin.
  • Quinidin.
  • Các thuốc kích thích thần kinh giao cảm khác.
  • Salbutamol và ipratropi khí dung ở bệnh nhân có nguy cơ tăng nhãn áp góc hẹp.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc chưa ghi nhận ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • Tuy nhiên cần thận trọng nếu xuất hiện run cơ, đau đầu, vọp bẻ hoặc rối loạn giấc ngủ.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Đau đầu.
  • Lo lắng.
  • Run cơ.
  • Buồn nôn.
  • Vọp bẻ.
  • Đánh trống ngực.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Loạn nhịp tim.
  • Có thể hạ huyết áp, tăng đường huyết, hạ kali máu, nhiễm acid lactic.

Xử trí

  • Rửa dạ dày và dùng than hoạt nếu cần.
  • Theo dõi điện giải, đường huyết, huyết áp và nhịp tim.
  • Điều trị triệu chứng.
  • Có thể cân nhắc sử dụng thuốc chẹn beta chọn lọc tim dưới sự theo dõi chặt chẽ ở bệnh nhân có chỉ định.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng