Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

Thuốc Agicetam 1200 Agimexpharm (3 vỉ x 10 viên)

Mã: 893110876824

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AGICETAM 1200 là thuốc chứa Piracetam 1200mg, thuộc nhóm thuốc kích thần và hướng trí, được sử dụng trong điều trị triệu chứng chóng mặt và hỗ trợ điều trị một số rối loạn thần kinh theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần:

  • Piracetam: 1200mg.

Dạng bào chế:

  • Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

AGICETAM 1200 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng chóng mặt.
  • Hỗ trợ điều trị suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân và sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ ở người cao tuổi.
  • Điều trị đột quỵ do thiếu máu cục bộ cấp.
  • Điều trị nghiện rượu.
  • Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.
  • Dùng bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống thuốc với một ly nước.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

Liều dùng

Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Người lớn

  • Liều thông thường: 30 – 160mg/kg/ngày, chia 2 lần hoặc 3 – 4 lần/ngày.

Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi

  • 1,2 – 2,4g/ngày.
  • Trong những tuần đầu có thể tăng tới 4,8g/ngày tùy từng trường hợp.

Điều trị nghiện rượu

  • Giai đoạn cai rượu: 12g/ngày.
  • Điều trị duy trì: 2,4g/ngày.

Suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có hoặc không kèm chóng mặt)

  • Liều khởi đầu: 9 – 12g/ngày.
  • Liều duy trì: 2,4g/ngày trong ít nhất 3 tuần.

Điều trị thiếu máu hồng cầu liềm

  • 160mg/kg/ngày, chia làm 4 lần.

Điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não

  • Liều khởi đầu: 7,2g/ngày, chia 2 – 3 lần.
  • Cứ mỗi 3 – 4 ngày tăng thêm 4,8g/ngày.
  • Liều tối đa: 20g/ngày.
  • Sau khi đạt liều tối ưu, nên cân nhắc giảm liều các thuốc phối hợp nếu phù hợp.

Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận

  • Độ thanh thải creatinin 50 – 79ml/phút: Dùng 2/3 liều thông thường, chia 2 – 3 lần/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin 30 – 49ml/phút: Dùng 1/3 liều thông thường, chia 2 lần/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin 20 – 29ml/phút: Dùng 1/6 liều thông thường, uống 1 lần/ngày.
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 20ml/phút.

Bệnh nhân suy gan

  • Nếu chỉ suy gan: Không cần điều chỉnh liều.
  • Nếu vừa suy gan vừa suy thận: Điều chỉnh liều theo chức năng thận.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Mệt mỏi.
  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng.
  • Bồn chồn, dễ kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.

Ít gặp

  • Chóng mặt, tăng cân, suy nhược.
  • Run, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm.
  • Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng.
  • Viêm da, ngứa, mày đay.

Xử trí

  • Có thể giảm nhẹ các tác dụng không mong muốn bằng cách giảm liều theo hướng dẫn của bác sĩ.
  • Ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc phản ứng nghiêm trọng.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGICETAM 1200 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Piracetam hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 20ml/phút).
  • Người mắc bệnh múa giật Huntington.
  • Xuất huyết não.
  • Suy gan.
  • Phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Theo dõi chức năng thận ở người cao tuổi và bệnh nhân suy thận để điều chỉnh liều phù hợp.
  • Không ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân giật rung cơ vì có nguy cơ gây co giật.
  • Thận trọng ở người loét dạ dày, có tiền sử đột quỵ xuất huyết hoặc đang dùng thuốc chống đông, thuốc làm tăng nguy cơ chảy máu.
  • Thận trọng trước các phẫu thuật lớn do nguy cơ rối loạn đông máu.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Không nên sử dụng trong thời kỳ mang thai, trừ khi thật cần thiết theo chỉ định của bác sĩ.
  • Phụ nữ có khả năng mang thai nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Thời kỳ cho con bú

  • Không nên sử dụng trong thời gian cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Có thể tiếp tục điều trị nghiện rượu bằng vitamin và thuốc an thần khi cần thiết.
  • Dùng cùng hormon tuyến giáp có thể gây lú lẫn, kích thích và rối loạn giấc ngủ.
  • Dùng cùng warfarin có thể làm tăng thời gian prothrombin.
  • Không trộn lẫn thuốc với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tính tương kỵ.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc hầu như không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • Tuy nhiên, một số trường hợp có thể gặp chóng mặt, cần thận trọng khi thực hiện các công việc đòi hỏi sự tỉnh táo.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Piracetam ít độc, chưa ghi nhận các triệu chứng đặc hiệu khi quá liều.

Xử trí

  • Không cần biện pháp xử trí đặc hiệu.
  • Điều trị triệu chứng theo hướng dẫn của nhân viên y tế nếu cần.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng