Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

STATINAGI 20 AGIMEXPHARM (ATORVASTATIN)

Mã: 0100913

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

STATINAGI 20 là thuốc điều trị rối loạn lipid máu chứa hoạt chất Atorvastatin 20mg, thuộc nhóm statin có tác dụng giảm cholesterol máu và hỗ trợ giảm nguy cơ biến cố tim mạch.

Thành phần cho 1 viên:

  • Atorvastatin calci 21,7mg.
  • Tương đương Atorvastatin 20mg.

Dạng bào chế: Viên nén dài bao phim.

Quy cách đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên nén dài bao phim.

Nhóm thuốc: Thuốc điều trị tăng lipid máu.

Công dụng

STATINAGI 20 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Bổ trợ cho chế độ ăn kiêng trong điều trị tăng cholesterol máu tiên phát (typ IIa).
  • Điều trị rối loạn lipid máu hỗn hợp (typ IIb).
  • Điều trị tăng triglycerid máu (typ IV).
  • Hỗ trợ dự phòng tiên phát các biến cố mạch vành ở bệnh nhân có nhiều yếu tố nguy cơ cao nhưng chưa có triệu chứng lâm sàng.
  • Làm chậm tiến triển xơ vữa động mạch vành ở người bệnh tăng cholesterol máu có biểu hiện bệnh mạch vành, kể cả người có tiền sử nhồi máu cơ tim.
  • Giảm nguy cơ biến cố mạch vành cấp.
  • Giảm cholesterol toàn phần và cholesterol LDL ở người bệnh tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử, phối hợp với các biện pháp điều trị hạ lipid khác.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Có thể uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Nên duy trì chế độ ăn ít cholesterol trong suốt thời gian điều trị.
  • Dùng thuốc vào buổi tối có thể giúp tăng hiệu quả do quá trình tổng hợp cholesterol ở gan diễn ra chủ yếu vào ban đêm.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khởi đầu: 10mg/lần/ngày.
  • Điều chỉnh liều mỗi 4 tuần tùy theo đáp ứng điều trị.
  • Liều duy trì: 10 – 40mg/ngày.
  • Liều tối đa: 80mg/ngày.

Trẻ em và thanh thiếu niên từ 10 – 17 tuổi tăng cholesterol máu hoặc rối loạn lipid máu kết hợp

  • Liều khởi đầu: 10mg/lần/ngày.
  • Điều chỉnh liều nếu cần, khoảng cách tối thiểu giữa các lần chỉnh liều là 4 tuần.
  • Liều tối đa: 20mg/ngày.

Lưu ý khi sử dụng

  • Theo dõi định kỳ lipid máu để đánh giá hiệu quả điều trị.
  • Theo dõi các phản ứng bất lợi trên hệ cơ trong quá trình sử dụng.

Tác dụng phụ

STATINAGI 20 nhìn chung được dung nạp tốt, các tác dụng không mong muốn thường nhẹ và thoáng qua.

Thường gặp:

  • Tiêu chảy.
  • Táo bón.
  • Đầy hơi.
  • Đau bụng.
  • Buồn nôn.
  • Nhức đầu.
  • Chóng mặt.
  • Nhìn mờ.
  • Mất ngủ.
  • Suy nhược.
  • Đau cơ, đau khớp.
  • Tăng men gan tạm thời và hồi phục khi ngừng thuốc.

Ít gặp:

  • Bệnh cơ kèm yếu cơ và tăng creatin phosphokinase huyết tương.
  • Ban da.
  • Viêm mũi.
  • Viêm xoang.
  • Viêm họng.
  • Ho.

Hiếm gặp:

  • Viêm cơ.
  • Tiêu cơ vân dẫn đến suy thận cấp thứ phát do myoglobin niệu.

Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ khi xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng STATINAGI 20 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Atorvastatin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase huyết thanh kéo dài không rõ nguyên nhân.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng

  • Thận trọng ở người có nguy cơ tổn thương cơ như người trên 65 tuổi, suy giáp chưa kiểm soát hoặc bệnh thận.
  • Cần loại trừ các nguyên nhân gây tăng cholesterol máu trước khi điều trị.
  • Kiểm tra men gan trước khi điều trị và theo chỉ định của bác sĩ trong quá trình sử dụng.
  • Cân nhắc theo dõi creatin kinase (CK) ở người có nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân.
  • Người bệnh cần báo ngay cho bác sĩ khi xuất hiện đau cơ, yếu cơ hoặc cứng cơ.
  • Chỉ sử dụng cho phụ nữ trong độ tuổi sinh sản khi chắc chắn không mang thai.

Tương tác thuốc đáng lưu ý

Tránh hoặc thận trọng khi dùng cùng:

  • Cyclosporin.
  • Erythromycin.
  • Gemfibrozil.
  • Itraconazol.
  • Ketoconazol.
  • Niacin liều hạ lipid (>1g/ngày).
  • Warfarin.
  • Cholestyramin.
  • Colestipol.
  • Thuốc điều trị HIV hoặc viêm gan C có chứa chất ức chế protease.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có bằng chứng rõ ràng ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • Tuy nhiên cần thận trọng nếu xuất hiện chóng mặt trong thời gian điều trị.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Chỉ sử dụng thuốc khi còn hạn dùng và bao bì nguyên vẹn.
     
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng