- Mã giảm giá: RACEDAGIM 10 AGIMEXPHAM (RACECADOTRIL )
- Ngày hết hạn:
- Điều kiện: RABEDAGIM 10 chứa Racecadotril 10mg, hỗ trợ điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở trẻ em trên 3 tháng tuổi kết hợp bù nước và điện giải. Mô tả sản phẩm RABEDAGIM 10 là thuốc chứa hoạt chất Racecadotril 10mg, được chỉ định điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở trẻ nhỏ trên […]
RACEDAGIM 10 AGIMEXPHAM (RACECADOTRIL )
Chính sách bán hàng
Mô tả sản phẩm
RABEDAGIM 10 là thuốc chứa hoạt chất Racecadotril 10mg, được chỉ định điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở trẻ nhỏ trên 3 tháng tuổi và trẻ em, kết hợp với liệu pháp bù nước, điện giải phù hợp.
Thành phần trong mỗi gói:
- Racecadotril: 10 mg.
- Tá dược: Aspartam, Kyron T112B, Xanthan gum, đường trắng, magnesi stearat, bột hương mơ.
Dạng bào chế: Thuốc cốm màu trắng, thơm mùi mơ, vị ngọt.
Quy cách đóng gói: Hộp 30 gói x 1g thuốc cốm.
Công dụng
RABEDAGIM 10 được chỉ định:
- Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở trẻ nhỏ trên 3 tháng tuổi và trẻ em.
- Sử dụng phối hợp với bù nước và điện giải đường uống.
- Có thể dùng như liệu pháp hỗ trợ khi đang điều trị nguyên nhân gây tiêu chảy.
- Giúp giảm tiết nước và điện giải ở ruột non do tình trạng viêm hoặc độc tố vi khuẩn gây ra.
Cách dùng – liều dùng
Cách dùng:
- Có thể trộn thuốc vào thức ăn hoặc một ít nước (khoảng 1 thìa cà phê).
- Khuấy đều và cho trẻ uống ngay sau khi pha.
- Luôn sử dụng kết hợp với bù nước và điện giải.
Liều dùng theo cân nặng:
- Liều khuyến cáo: 1,5 mg/kg thể trọng/lần, ngày uống 3 lần cách đều nhau.
Trẻ dưới 9 kg:
- 1 gói 10 mg/lần x 3 lần/ngày.
Trẻ từ 9 kg đến dưới 13 kg:
- 2 gói 10 mg/lần x 3 lần/ngày.
Thời gian điều trị:
- Tiếp tục sử dụng cho đến khi phân trẻ trở lại bình thường.
- Không điều trị quá 7 ngày.
- Không khuyến cáo sử dụng kéo dài.
Đối tượng đặc biệt:
- Không khuyến nghị sử dụng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi.
- Không khuyến nghị sử dụng cho trẻ mắc bệnh gan hoặc thận do chưa có đủ dữ liệu lâm sàng.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn đã được ghi nhận gồm:
Ít gặp:
- Viêm amidan.
- Phát ban.
- Ban đỏ.
Chưa rõ tần suất:
- Hồng ban đa dạng.
- Phù lưỡi, phù mặt, phù môi, phù mí mắt.
- Phù mạch.
- Mề đay.
- Ban đỏ dạng nốt.
- Phát ban sần.
- Ngứa, ngứa sần.
Đã có báo cáo về các phản ứng da nghiêm trọng, bao gồm phù mạch. Cần ngừng thuốc ngay và liên hệ bác sĩ nếu xuất hiện các phản ứng này.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định:
- Dị ứng với Racecadotril hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân có tiền sử phù mạch khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACEI).
- Người không dung nạp fructose, hội chứng kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu hụt sucrase-isomaltase.
- Người mắc bệnh phenylceton niệu do thuốc chứa aspartam.
Thận trọng khi sử dụng:
- Thuốc không thay thế việc bù nước và điện giải.
- Cần tiếp tục cho trẻ ăn uống đầy đủ, kể cả bú mẹ.
- Không dùng đơn độc khi trẻ có sốt, phân có máu hoặc mủ.
- Có thể dùng phối hợp với kháng sinh trong tiêu chảy do vi khuẩn theo chỉ định của bác sĩ.
- Thận trọng ở trẻ mắc đái tháo đường vì mỗi gói chứa khoảng 0,9265 g đường trắng.
- Racecadotril có thể giảm hiệu quả ở trẻ nôn kéo dài hoặc nôn không kiểm soát.
Phụ nữ có thai và cho con bú:
- Không nên sử dụng cho phụ nữ mang thai.
- Không nên sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc đáng chú ý:
- Dùng đồng thời với thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACEI) có thể làm tăng nguy cơ phù mạch.
- Loperamid và nifuroxazid không ảnh hưởng đến hoạt động của racecadotril.
Bảo quản:
- Bảo quản dưới 30°C.
- Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Lưu ý: Thuốc chỉ sử dụng theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc nhân viên y tế. Khi tiêu chảy kéo dài, có dấu hiệu mất nước hoặc xuất hiện các triệu chứng bất thường, cần đưa trẻ đến cơ sở y tế để được thăm khám.
Sản phẩm tương tự
Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!





































































































