Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

Parcitin 2,5 Agimexpharm vô kinh, tiết sữa bất thường, u tuyến yên (Hộp 30 viên)

Mã:

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

PARCITIN 1 là thuốc chứa Bromocriptin 1mg (dưới dạng Bromocriptin mesilat), thuộc nhóm thuốc chủ vận dopamin. Thuốc được chỉ định điều trị các rối loạn liên quan đến tăng prolactin máu, bệnh Parkinson, bệnh to đầu chi và một số chỉ định chuyên khoa khác theo hướng dẫn của bác sĩ.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat): 1mg.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

PARCITIN 1 được chỉ định trong các trường hợp:

Điều trị các rối loạn do tăng prolactin máu

  • Vô kinh có hoặc không kèm tiết sữa.
  • Vô sinh do tăng prolactin máu.
  • Giảm chức năng sinh dục ở nam và nữ liên quan đến tăng prolactin.
  • U tuyến yên tiết prolactin (prolactinoma), bao gồm u tuyến lớn.

Điều trị bệnh to đầu chi (Acromegaly)

  • Điều trị đơn độc hoặc phối hợp với phẫu thuật, xạ trị nhằm giảm nồng độ hormon tăng trưởng.

Điều trị bệnh Parkinson

  • Điều trị bệnh Parkinson tự phát hoặc sau viêm não.
  • Phối hợp với levodopa nhằm cải thiện triệu chứng và giảm nhu cầu sử dụng levodopa.

Một số chỉ định khác

  • Hỗ trợ giảm triệu chứng tiền kinh nguyệt.
  • Điều trị vô sinh nam do ít tinh trùng trong một số trường hợp.
  • Phối hợp điều trị hội chứng an thần kinh ác tính.
  • Một số trường hợp bệnh Cushing hoặc bệnh não gan mạn tính theo chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng – Liều dùng

Cách dùng

  • Uống cùng bữa ăn.
  • Dùng đúng liều theo chỉ định của bác sĩ.
  • Tăng liều từ từ để giảm nguy cơ tác dụng không mong muốn.

Liều dùng

Tăng prolactin máu

  • Liều khởi đầu: 1,25–2,5mg/ngày.
  • Tăng liều mỗi 3–7 ngày nếu cần.
  • Liều điều trị thông thường: 5–7,5mg/ngày.
  • Có thể sử dụng từ 2,5–15mg/ngày tùy đáp ứng.

Bệnh Parkinson

  • Liều khởi đầu: 1,25mg/lần, ngày 2 lần.
  • Tăng liều từng bước sau mỗi 2–4 tuần.
  • Liều duy trì thường dùng: 30–90mg/ngày, chia nhiều lần.

Bệnh to đầu chi

  • Liều khởi đầu: 1,25–2,5mg/ngày.
  • Điều chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng và nồng độ hormon tăng trưởng.
  • Liều điều trị thường: 20–30mg/ngày.

Trẻ em

  • Chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa nội tiết nhi.

Người cao tuổi

  • Điều chỉnh liều phù hợp với tình trạng lâm sàng.

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận

  • Cần được bác sĩ đánh giá và điều chỉnh liều thích hợp.

Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng PARCITIN 1 có thể gặp một số tác dụng không mong muốn.

Thường gặp

  • Buồn nôn.
  • Táo bón.
  • Chán ăn.
  • Hạ huyết áp.
  • Hiện tượng Raynaud.
  • Trầm cảm.
  • Lú lẫn.
  • Ảo giác.
  • Hoang tưởng.
  • Chuột rút.

Ít gặp

  • Chóng mặt.
  • Buồn ngủ.
  • Mệt mỏi.
  • Đau đầu.
  • Mất ngủ.
  • Co giật.
  • Nôn.
  • Đau bụng.
  • Khó nuốt.
  • Loét dạ dày.
  • Xuất huyết tiêu hóa.
  • Tăng huyết áp.
  • Nhồi máu cơ tim.
  • Ngất.
  • Nghẹt mũi.

Nếu xuất hiện các triệu chứng bất thường hoặc tác dụng phụ nghiêm trọng, cần ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng PARCITIN 1 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với bromocriptin, các alcaloid nấm cựa gà hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Tăng huyết áp không kiểm soát.
  • Nhiễm độc huyết thai nghén.
  • Phụ nữ mang thai đang điều trị tăng prolactin máu.

Thận trọng

  • Theo dõi huyết áp định kỳ trong thời gian điều trị.
  • Thận trọng ở người bệnh tim mạch, suy gan hoặc suy thận.
  • Theo dõi chức năng gan, thận và huyết học khi điều trị kéo dài.
  • Có thể phục hồi khả năng sinh sản ở phụ nữ, cần áp dụng biện pháp tránh thai phù hợp nếu chưa có kế hoạch mang thai.
  • Thận trọng ở người có tiền sử loạn thần hoặc loét dạ dày.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai

  • Không khuyến cáo sử dụng trong thai kỳ, trừ khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ và có chỉ định của bác sĩ.

Phụ nữ cho con bú

  • Không sử dụng vì thuốc bài tiết qua sữa mẹ và làm giảm tiết sữa.

Tương tác thuốc

PARCITIN 1 có thể tương tác với:

  • Thuốc đối kháng dopamin (phenothiazin, butyrophenon, metoclopramid…).
  • Thuốc chống loạn thần.
  • Thuốc chống tăng huyết áp.
  • Levodopa.
  • Thuốc nhóm macrolid.
  • Octreotid.
  • Memantin.
  • Rượu bia.
  • Các alcaloid nấm cựa gà khác.

Thông báo cho bác sĩ về tất cả thuốc và thực phẩm chức năng đang sử dụng trước khi điều trị.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Buồn nôn.
  • Nôn.
  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Vã mồ hôi.
  • Ảo giác.

Xử trí

  • Đưa người bệnh đến cơ sở y tế ngay.
  • Điều trị hỗ trợ, rửa dạ dày hoặc truyền dịch khi cần theo chỉ định của bác sĩ.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng