- Mã giảm giá: KALDALOC AGIMEXPHARM (CILNIDIPIN 10MG)
- Ngày hết hạn:
-
Điều kiện:
KALDALOC 10mg chứa Cilnidipin, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp, dùng 1 lần/ngày sau ăn sáng, giúp kiểm soát huyết áp hiệu quả.
KALDALOC AGIMEXPHARM (CILNIDIPIN 10MG)
Liên hệ
Chính sách bán hàng
Mô tả sản phẩm
KALDALOC là thuốc điều trị tăng huyết áp chứa hoạt chất Cilnidipin 10mg, thuộc nhóm thuốc chẹn kênh calci chọn lọc có tác dụng chủ yếu trên mạch máu.
Thành phần cho 1 viên:
- Cilnidipin: 10 mg
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Dạng bào chế:
- Viên nén dùng đường uống.
KALDALOC được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp theo chỉ định của bác sĩ, giúp kiểm soát huyết áp thông qua cơ chế giãn mạch và giảm sức cản ngoại vi.
Công dụng
KALDALOC được chỉ định:
- Điều trị tăng huyết áp.
Cilnidipin là thuốc chẹn kênh calci nhóm dihydropyridin, có tác dụng giãn mạch máu, giúp hạ huyết áp và cải thiện lưu thông máu.
Cách dùng – liều dùng
Cách dùng
- Dùng đường uống.
- Uống 1 lần mỗi ngày sau bữa ăn sáng.
Liều dùng
Người lớn:
- Liều thông thường: 5 – 10 mg/lần/ngày.
- Có thể tăng đến 20 mg/lần/ngày nếu đáp ứng điều trị chưa đầy đủ.
Người tăng huyết áp nặng:
- Liều dùng: 10 – 20 mg/lần/ngày.
Người cao tuổi:
- Nên khởi đầu với liều thấp hơn (ví dụ 5 mg/ngày) và theo dõi chặt chẽ để tránh hạ huyết áp quá mức.
Trẻ em dưới 18 tuổi:
- Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả, không khuyến cáo sử dụng.
Lưu ý: Không tự ý ngừng thuốc đột ngột. Khi cần ngừng điều trị phải giảm liều từ từ dưới sự theo dõi của bác sĩ.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn nghiêm trọng
- Rối loạn chức năng gan, vàng da kèm tăng AST (GOT), ALT (GPT), γ-GTP.
- Giảm tiểu cầu.
Tác dụng phụ ít gặp
- Nhức đầu, chóng mặt, chóng mặt khi đứng lên.
- Đỏ bừng mặt, đánh trống ngực, hạ huyết áp.
- Buồn nôn, nôn, đau bụng.
- Nổi ban.
- Tăng creatinin hoặc nitơ urê máu.
- Phù mặt, phù chi dưới.
- Khó chịu toàn thân.
- Tăng cholesterol huyết thanh.
- Tăng hoặc giảm acid uric, kali và phospho huyết thanh.
Tác dụng phụ hiếm gặp
- Buồn ngủ, mất ngủ, run ngón tay, hay quên.
- Đau ngực, nhịp tim nhanh, bloc nhĩ thất.
- Táo bón, tiêu chảy, chướng bụng, ợ nóng.
- Ngứa, đỏ da.
- Ho.
- Mờ mắt.
- Cảm giác yếu, co cứng cơ cẳng chân.
Chưa rõ tần suất
- Tê bì.
- Ngoại tâm thu.
- Nhạy cảm ánh sáng.
Ngừng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc phản ứng quá mẫn.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
- Quá mẫn với cilnidipin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
- Bệnh nhân rối loạn chức năng gan nặng.
- Người có tiền sử phản ứng bất lợi nghiêm trọng với thuốc đối kháng calci.
- Người cao tuổi.
- Bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
- Không tự ý ngừng thuốc đột ngột.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Không sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
- Không khuyến cáo sử dụng trong thời kỳ cho con bú. Nếu bắt buộc điều trị cần ngừng cho trẻ bú mẹ.
Lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc có thể gây chóng mặt do tác dụng hạ huyết áp.
- Thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao.
Tương tác cần lưu ý
- Thuốc chống tăng huyết áp khác.
- Digoxin.
- Cimetidin.
- Rifampicin.
- Nhóm thuốc kháng nấm azol (itraconazol, miconazol…).
- Nước bưởi.
- Không tự ý phối hợp thuốc khi chưa có chỉ định của bác sĩ.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Để thuốc trong bao bì kín cho đến khi sử dụng.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Sản phẩm tương tự
Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!









































































































