Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

IMIDAGI 5MG AGIMEXPHARM ( IMIDAGRIL HCL )

Mã: 0100347

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

IMIDAGI 5 là thuốc chứa hoạt chất Imidapril hydroclorid 5 mg, thuộc nhóm ức chế men chuyển angiotensin (ACE), dùng trong điều trị tăng huyết áp.

Sản phẩm được bào chế dạng viên nén

Đóng gói :

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Thành phần cho 1 viên:

  • Imidapril hydroclorid: 5 mg

Chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp.

Công dụng

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Ức chế men chuyển angiotensin (ACE).
  • Giúp giảm angiotensin II, hỗ trợ giãn mạch ngoại biên.
  • Hỗ trợ giảm sức cản mạch máu và ổn định huyết áp.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng:

  • Uống 1 lần/ngày, vào cùng thời điểm mỗi ngày.
  • Uống trước bữa ăn khoảng 15 phút.

Liều dùng:

  • Liều khởi đầu: 5 mg/ngày.
  • Có thể uống trước khi đi ngủ để hạn chế tụt huyết áp ban đầu.
  • Sau 3 tuần có thể tăng lên 10 mg/ngày nếu cần.
  • Liều duy trì thông thường: 10 mg/ngày.
  • Liều tối đa: 20 mg/ngày.
  • Người cao tuổi, suy gan, suy thận, suy tim hoặc đang dùng lợi tiểu: 2,5 mg/ngày.
  • Liều tối đa người cao tuổi: 10 mg/ngày.

Tác dụng phụ

  • Máu: giảm hồng cầu, tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan (hiếm).
  • Thận: tăng creatinin, BUN, albumin niệu.
  • Thần kinh: đau đầu, chóng mặt, hoa mắt.
  • Tim mạch: đánh trống ngực.
  • Tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng.
  • Gan: tăng men gan (GOT, GPT, ALP, LDH, bilirubin).
  • Hiếm gặp: phù mạch (mặt, lưỡi, thanh quản), phát ban, ngứa.
  • Khác: ho, khó chịu cổ họng, tăng kali máu.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định:

  • Dị ứng với Imidapril hydroclorid.
  • Tiền sử phù mạch do thuốc ức chế men chuyển.
  • Hẹp động mạch thận, tăng huyết áp do hẹp động mạch thận.
  • Suy thận nặng (ClCr < 10 ml/phút).
  • Lọc máu bằng màng AN 69.
  • Điều trị LDL bằng dextran cellulose sulfate.

Thận trọng:

  • Bệnh thận nặng, hẹp động mạch thận hai bên.
  • Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai (nguy cơ dị tật thai nhi).
  • Người đang dùng lợi tiểu, mất nước, ăn kiêng muối, thẩm phân máu.
  • Có thể gây chóng mặt, cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy.
  • Không dùng trong vòng 24 giờ trước phẫu thuật.
  • Người cao tuổi cần bắt đầu liều thấp và theo dõi chặt chẽ.

Tương tác thuốc:

  • Kali hoặc lợi tiểu giữ kali: tăng kali máu.
  • Lợi tiểu: tăng nguy cơ hạ huyết áp.
  • Lithium: tăng nguy cơ nhiễm độc lithium.

Bảo quản:

  • Nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ phòng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sản phẩm tương tự

avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng