Do Irbesartan
Thường gặp (ADR > 1/100):
- Chóng mặt.
- Nhức đầu.
- Hạ huyết áp thế đứng.
- Tụt huyết áp ở người giảm thể tích máu.
- Suy thận và giảm huyết áp nặng ở bệnh nhân hẹp động mạch thận hai bên.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
- Ban da.
- Mày đay.
- Ngứa.
- Phù mạch.
- Tăng enzym gan.
- Tăng kali huyết.
- Đau cơ.
- Đau khớp.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
- Ho.
- Rối loạn hô hấp.
- Đau lưng.
- Rối loạn tiêu hóa.
- Mệt mỏi.
- Giảm bạch cầu trung tính.
Do Hydroclorothiazid
Thường gặp (ADR > 1/100):
- Mệt mỏi.
- Hoa mắt.
- Chóng mặt.
- Đau đầu.
- Giảm kali huyết.
- Tăng acid uric huyết.
- Tăng glucose huyết.
- Tăng lipid huyết.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
- Hạ huyết áp tư thế.
- Loạn nhịp tim.
- Buồn nôn, nôn.
- Chán ăn.
- Táo bón hoặc tiêu chảy.
- Mày đay, phát ban.
- Nhạy cảm ánh sáng.
- Hạ magnesi huyết.
- Hạ natri huyết.
- Tăng calci huyết.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
- Phản ứng phản vệ.
- Sốt.
- Giảm bạch cầu.
- Giảm tiểu cầu.
- Thiếu máu.
- Trầm cảm.
- Viêm gan.
- Viêm tụy.
- Khó thở.
- Viêm phổi.
- Phù phổi.
- Suy thận.
- Mờ mắt.