Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

DIMENHYDRINAT 10MG -TRAPHACO (10 VỈ X 10 VIÊN )

Mã: VD-26453-17

58.500 

Tư vấn mua hàng

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

DIMENHYDRINAT 10 là thuốc chứa hoạt chất Dimenhydrinat 50mg, thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ nhất có tác dụng chống nôn, giảm chóng mặt và hỗ trợ phòng say tàu xe. Thuốc được sử dụng để phòng và điều trị các triệu chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt do say sóng, say tàu xe cũng như điều trị triệu chứng trong bệnh Ménière và các rối loạn tiền đình khác.

Thành phần

Mỗi viên chứa:

  • Dimenhydrinat 50mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Danh mục

  • Thuốc say tàu xe.

Công dụng

DIMENHYDRINAT 10 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Phòng và điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, chóng mặt do say sóng, say tàu xe.
  • Điều trị triệu chứng nôn và chóng mặt trong bệnh Ménière.
  • Điều trị triệu chứng chóng mặt do các rối loạn tiền đình khác.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Để phòng say tàu xe, uống liều đầu tiên khoảng 30 phút trước khi khởi hành.

Liều dùng

Phòng và điều trị buồn nôn, nôn, chóng mặt do say tàu xe

Người lớn và trẻ trên 12 tuổi

  • Uống 50 – 100mg (1 – 2 viên)/lần.
  • Khi cần có thể lặp lại sau 4 – 6 giờ.
  • Tối đa 400mg (8 viên)/ngày.

Trẻ em từ 6 – 12 tuổi

  • Uống 25 – 50mg (1/2 – 1 viên)/lần.
  • Cách 6 – 8 giờ/lần khi cần.
  • Tối đa 150mg (3 viên)/ngày.

Trẻ em từ 2 – 6 tuổi

  • Uống 12,5 – 25mg (1/4 – 1/2 viên)/lần.
  • Cách 6 – 8 giờ/lần khi cần.
  • Tối đa 75mg (1,5 viên)/ngày.

Điều trị triệu chứng bệnh Ménière

  • Uống 25 – 50mg (1/2 – 1 viên)/lần, ngày 3 lần.

Lưu ý

  • Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo. Người bệnh cần dùng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc nhân viên y tế.

Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng DIMENHYDRINAT 10, có thể gặp các tác dụng không mong muốn sau:

Thường gặp (ADR > 1/100)

  • Buồn ngủ.
  • Đau đầu.
  • Hoa mắt, chóng mặt.
  • Mất phối hợp vận động.
  • Nhìn mờ.
  • Khô miệng, khô đường hô hấp.
  • Ù tai.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)

  • Chán ăn.
  • Táo bón hoặc tiêu chảy.
  • Bí tiểu, khó tiểu.
  • Đánh trống ngực.
  • Hạ huyết áp.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000)

  • Kích động.
  • Run.
  • Mất ngủ.
  • Co giật.
  • Kích thích nghịch thường (đặc biệt ở trẻ em).

Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng DIMENHYDRINAT 10 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với dimenhydrinat, các thành phần của thuốc hoặc các thuốc kháng histamin khác.
  • Glaucom góc hẹp.
  • Bí tiểu do bệnh lý niệu đạo – tuyến tiền liệt.
  • Trẻ em dưới 2 tuổi.

Thận trọng

  • Thuốc gây buồn ngủ, không nên lái xe hoặc vận hành máy móc khi sử dụng.
  • Không uống rượu hoặc dùng đồng thời các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
  • Thận trọng ở người táo bón mạn tính, tắc bàng quang, phì đại tuyến tiền liệt.
  • Thận trọng ở người cao tuổi do nguy cơ hạ huyết áp tư thế, chóng mặt.
  • Thận trọng ở người bị động kinh.
  • Thuốc có thể che lấp triệu chứng viêm ruột thừa hoặc độc tính trên thính giác khi dùng cùng thuốc độc với tai.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai

  • Chỉ sử dụng khi thật cần thiết và theo chỉ định của bác sĩ.

Phụ nữ cho con bú

  • Thuốc có thể bài tiết vào sữa mẹ và làm giảm tiết sữa.
  • Cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ.

Tương tác thuốc

  • Làm tăng tác dụng của rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
  • Làm tăng tác dụng của thuốc kháng cholinergic.
  • Có thể che lấp triệu chứng độc tính trên thính giác của kháng sinh aminoglycosid và các thuốc độc với tai khác.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Giãn đồng tử.
  • Đỏ mặt.
  • Sốt cao.
  • Kích động, ảo giác.
  • Lú lẫn.
  • Co giật.
  • Hôn mê.
  • Suy hô hấp.
  • Trụy tim mạch.

Xử trí

  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • Đưa người bệnh đến cơ sở y tế ngay khi nghi ngờ quá liều.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng