Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

AUCARDYL 12.5 AGIMEXPHARM (CARVEDILOL)

Mã: 0100613

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AUCARDIL 12.5 là thuốc điều trị tim mạch chứa hoạt chất Carvedilol 12,5 mg, thuộc nhóm thuốc chẹn thụ thể beta và alpha-1 adrenergic. Thuốc được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết, đau thắt ngực ổn định và rối loạn chức năng thất trái sau nhồi máu cơ tim.

Thành phần mỗi viên nén bao phim:

  • Carvedilol: 12,5 mg.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

AUCARDIL 12.5 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp, có thể dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác, đặc biệt là thuốc lợi tiểu nhóm thiazid.
  • Điều trị phối hợp trong suy tim sung huyết từ mức độ vừa đến nặng do thiếu máu cơ tim hoặc bệnh cơ tim.
  • Giúp làm giảm tiến triển của bệnh suy tim khi dùng cùng digoxin, thuốc lợi tiểu và thuốc ức chế men chuyển angiotensin.
  • Điều trị đau thắt ngực ổn định.
  • Điều trị rối loạn chức năng thất trái sau nhồi máu cơ tim ở những bệnh nhân đã ổn định trên lâm sàng.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc 1 lần/ngày với lượng nước vừa đủ.
  • Nuốt nguyên viên, không nhai, nghiền hoặc hòa tan thuốc.
  • Nên uống cùng thức ăn để giảm nguy cơ hạ huyết áp tư thế.
  • Với liều khởi đầu 3,125 mg có thể bẻ viên thuốc thành 4 phần bằng nhau.

Liều dùng

Điều trị tăng huyết áp

  • Liều khởi đầu: 12,5 mg/lần/ngày.
  • Sau 2 ngày tăng lên 25 mg/lần/ngày.

Hoặc:

  • 6,25 mg x 2 lần/ngày.
  • Sau 1 – 2 tuần tăng lên 12,5 mg x 2 lần/ngày.

Nếu cần có thể tăng liều sau mỗi 2 tuần, tối đa:

  • 50 mg/ngày dùng 1 lần hoặc chia nhiều lần.

Người cao tuổi

  • Liều 12,5 mg/ngày có thể mang lại hiệu quả điều trị.

Điều trị đau thắt ngực ổn định

  • Khởi đầu: 12,5 mg x 2 lần/ngày.
  • Sau 2 ngày tăng lên 25 mg x 2 lần/ngày.

Điều trị phối hợp suy tim sung huyết

  • Khởi đầu: 3,125 mg x 2 lần/ngày trong 2 tuần.
  • Nếu dung nạp tốt, tăng lên 6,25 mg x 2 lần/ngày.
  • Có thể tăng liều từng bước cách nhau ít nhất 2 tuần.
  • Liều tối đa:
    • 25 mg x 2 lần/ngày đối với bệnh nhân dưới 85 kg hoặc suy tim nặng.
    • 50 mg x 2 lần/ngày đối với bệnh nhân trên 85 kg hoặc suy tim nhẹ đến trung bình.

Điều trị rối loạn chức năng thất trái sau nhồi máu cơ tim

  • Khởi đầu: 6,25 mg x 2 lần/ngày.
  • Sau 3 – 10 ngày tăng lên 12,5 mg x 2 lần/ngày.
  • Liều đích: 25 mg x 2 lần/ngày.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng AUCARDIL 12.5:

Thường gặp

  • Chóng mặt.
  • Nhức đầu.
  • Mệt mỏi.
  • Đau cơ.
  • Khó thở.
  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Buồn nôn.

Ít gặp

  • Nhịp tim chậm.
  • Tiêu chảy.
  • Đau bụng.

Hiếm gặp

  • Ngất.
  • Trầm cảm.
  • Rối loạn giấc ngủ.
  • Dị cảm.
  • Nôn, táo bón.
  • Mày đay, ngứa, vảy nến.
  • Tăng men gan.
  • Giảm tiết nước mắt, kích ứng mắt.
  • Ngạt mũi.
  • Tăng tiểu cầu hoặc giảm bạch cầu.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AUCARDIL 12.5 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với carvedilol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Suy tim độ IV theo NYHA cần thuốc tăng co bóp đường tĩnh mạch.
  • Hen phế quản.
  • Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính có tắc nghẽn phế quản.
  • Block nhĩ thất độ II hoặc III (trừ khi có máy tạo nhịp).
  • Nhịp tim chậm nặng dưới 50 lần/phút.
  • Hội chứng nút xoang bệnh.
  • Sốc tim.
  • Hạ huyết áp nặng.
  • Đau thắt ngực Prinzmetal.
  • U tủy thượng thận chưa điều trị.
  • Nhiễm toan chuyển hóa.
  • Rối loạn tuần hoàn động mạch ngoại biên nghiêm trọng.
  • Suy gan có ý nghĩa lâm sàng.
  • Đang điều trị tĩnh mạch với verapamil hoặc diltiazem.

Thận trọng

  • Người bệnh đái tháo đường do thuốc có thể che lấp triệu chứng hạ đường huyết.
  • Người suy tim đang dùng digitalin, thuốc lợi tiểu hoặc thuốc ức chế men chuyển.
  • Người có bệnh động mạch ngoại biên.
  • Người mắc bệnh co thắt phế quản.
  • Người chuẩn bị phẫu thuật hoặc gây mê.
  • Không ngừng thuốc đột ngột, cần giảm liều từ từ trong 1 – 2 tuần.
  • Chưa xác định tính an toàn và hiệu quả ở trẻ em.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không nên sử dụng cho phụ nữ mang thai trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • Phụ nữ đang cho con bú không nên sử dụng hoặc cần ngừng cho con bú trong thời gian điều trị.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Sản phẩm tương tự

avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng