Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

AGIROVASTIN 20 AGIMEXPHARM (ROSUVASTATIN)

Mã: 0100081

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AGIROVASTIN 20 là thuốc điều trị rối loạn lipid máu chứa hoạt chất Rosuvastatin 20mg dưới dạng rosuvastatin calci. Thuốc được sử dụng nhằm hỗ trợ kiểm soát cholesterol máu, giảm LDL-cholesterol và góp phần làm chậm quá trình tiến triển xơ vữa động mạch theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Rosuvastatin calci (tương đương Rosuvastatin): 20mg

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Nhóm thuốc

  • Thuốc điều trị tăng cholesterol máu, rối loạn lipid máu nhóm statin.

Công dụng

AGIROVASTIN 20 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng cholesterol máu nguyên phát (loại IIa), bao gồm tăng cholesterol máu gia đình kiểu dị hợp tử.
  • Điều trị rối loạn lipid máu hỗn hợp (loại IIb) khi chế độ ăn kiêng và các biện pháp không dùng thuốc như tập luyện, giảm cân chưa đạt hiệu quả mong muốn.
  • Điều trị tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử, dùng đơn độc hoặc phối hợp với các phương pháp giảm lipid khác.
  • Hỗ trợ làm chậm sự phát triển của xơ vữa động mạch.
  • Hỗ trợ giảm cholesterol toàn phần, LDL-cholesterol và ApoB theo mục tiêu điều trị.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Có thể uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Người bệnh cần duy trì chế độ ăn ít cholesterol trước và trong suốt quá trình điều trị.
  • Dùng thuốc vào buổi tối có thể giúp tăng hiệu quả do quá trình tổng hợp cholesterol tại gan diễn ra chủ yếu vào ban đêm.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg hoặc 10mg x 1 lần/ngày.
  • Có thể tăng liều từng đợt cách nhau ít nhất 4 tuần nếu cần.
  • Liều thông thường: 20mg x 1 lần/ngày.
  • Liều tối đa: 40mg/ngày, chỉ sử dụng cho bệnh nhân tăng cholesterol máu nặng có nguy cơ tim mạch cao và phải được theo dõi bởi bác sĩ chuyên khoa.

Người cao tuổi (>70 tuổi)

  • Liều khởi đầu: 5mg/ngày.
  • Không cần điều chỉnh liều đặc biệt.

Bệnh nhân suy thận

  • Suy thận nhẹ đến vừa: thường không cần điều chỉnh liều.
  • Suy thận mức độ vừa (độ thanh thải creatinin <60ml/phút): liều khởi đầu 5mg.
  • Chống chỉ định liều 40mg ở bệnh nhân suy thận mức độ vừa.
  • Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin <30ml/phút).

Bệnh nhân châu Á, người dùng cyclosporin hoặc có nguy cơ bệnh cơ

  • Liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg/ngày.
  • Chống chỉ định sử dụng liều 40mg.

Khi phối hợp với thuốc ức chế protease HIV/HCV

  • Atazanavir, Atazanavir + Ritonavir, Lopinavir + Ritonavir:
    • Liều tối đa Rosuvastatin: 10mg/ngày.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng AGIROVASTIN 20:

Thường gặp

  • Tiêu chảy.
  • Táo bón.
  • Đầy hơi.
  • Đau bụng.
  • Buồn nôn.
  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Nhìn mờ.
  • Mất ngủ.
  • Suy nhược.
  • Đau cơ.
  • Đau khớp.
  • Tăng men gan.

Ít gặp

  • Bệnh cơ kèm tăng creatin phosphokinase (CPK).
  • Ban da.
  • Viêm mũi.
  • Viêm xoang.
  • Viêm họng.
  • Ho.

Hiếm gặp

  • Viêm cơ.
  • Tiêu cơ vân.
  • Suy thận cấp thứ phát do myoglobin niệu.

Ngoài ra có thể ghi nhận:

  • Suy giảm nhận thức như mất trí nhớ, lú lẫn.
  • Tăng đường huyết.
  • Tăng HbA1c.

Thông báo cho bác sĩ khi gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGIROVASTIN 20 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Rosuvastatin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh gan đang tiến triển hoặc tăng transaminase huyết thanh kéo dài không rõ nguyên nhân.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin <30ml/phút).
  • Bệnh lý về cơ.
  • Đang điều trị bằng cyclosporin.
  • Phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ cho con bú.
  • Phụ nữ có khả năng mang thai nhưng không sử dụng biện pháp tránh thai phù hợp.

Thận trọng

  • Kiểm tra lipid máu định kỳ trong quá trình điều trị.
  • Theo dõi chức năng gan trước và trong quá trình dùng thuốc khi cần thiết.
  • Theo dõi creatin kinase (CK) ở các đối tượng có nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân.
  • Thận trọng ở người uống nhiều rượu hoặc có tiền sử bệnh gan.
  • Báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện đau cơ, yếu cơ hoặc cứng cơ bất thường.
  • Cần thận trọng khi phối hợp với fibrat, niacin liều cao, colchicin hoặc thuốc điều trị HIV/HCV.

Tương tác thuốc đáng lưu ý

  • Gemfibrozil.
  • Các thuốc nhóm fibrat.
  • Niacin liều cao (>1g/ngày).
  • Colchicin.
  • Cyclosporin.
  • Warfarin và các thuốc chống đông coumarin.
  • Thuốc kháng acid chứa nhôm hoặc magnesi hydroxyd.
  • Erythromycin.
  • Thuốc tránh thai đường uống.
  • Các thuốc ức chế protease HIV/HCV.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng