Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

AGINARIL 5 AGIMEXXPHARM (ENALANPRIL )

Mã: 0100916

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AGINARIL 5 là thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE), được sản xuất bởi Agimexpharm.

Thuốc chứa hoạt chất Enalapril maleat 5mg có tác dụng kiểm soát huyết áp, hỗ trợ điều trị suy tim có triệu chứng và phòng ngừa tiến triển suy tim ở bệnh nhân rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Enalapril maleat 5mg.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Nhóm thuốc

  • Thuốc điều trị tim mạch.
  • Thuốc ức chế men chuyển ACE.

Nhà sản xuất

  • Agimexpharm.

Công dụng

AGINARIL 5 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp nguyên phát hoặc tăng huyết áp thứ phát.
  • Điều trị suy tim có triệu chứng.
  • Phòng ngừa suy tim có triệu chứng ở bệnh nhân rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng có phân suất tống máu ≤ 35%.
  • Hỗ trợ cải thiện huyết động học và giảm gánh nặng cho tim ở bệnh nhân suy tim.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Uống nguyên viên với một cốc nước.
  • Có thể dùng trước, trong hoặc sau bữa ăn.
  • Sử dụng theo đúng chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Điều trị tăng huyết áp

Liều khởi đầu

  • 5 – 20mg/ngày, uống 1 lần/ngày tùy mức độ bệnh.

Tăng huyết áp nhẹ

  • Khuyến cáo 5 – 10mg/ngày.

Bệnh nhân có nguy cơ tụt huyết áp

  • Khởi đầu 5mg hoặc thấp hơn dưới sự theo dõi y tế.

Liều duy trì

  • 20mg/ngày.

Liều tối đa

  • 40mg/ngày.

Điều trị suy tim có triệu chứng hoặc loạn năng thất trái không triệu chứng

Liều khởi đầu

  • 2,5mg/ngày.

Tăng liều dần

  • Tuần 1: 2,5 – 5mg/ngày.
  • Tuần 2: 10mg/ngày.
  • Tuần 3 – 4: 20mg/ngày.

Liều duy trì

  • 20mg/ngày.

Liều tối đa

  • 40mg/ngày chia 2 lần.

Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận

Độ thanh thải creatinin (CrCl) Liều khởi đầu
30 – 80 ml/phút 5 – 10mg/ngày
10 – 30 ml/phút 2,5mg/ngày
≤ 10 ml/phút 2,5mg vào ngày lọc máu

Người cao tuổi

  • Điều chỉnh liều theo chức năng thận.

Trẻ em

  • Trẻ từ 20kg đến dưới 50kg: 2,5mg/ngày.
  • Trẻ từ 50kg trở lên: 5mg/ngày.
  • Liều tối đa:
    • 20mg/ngày đối với trẻ 20kg đến dưới 50kg.
    • 40mg/ngày đối với trẻ từ 50kg trở lên.

Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng AGINARIL 5 có thể gặp một số tác dụng không mong muốn:

Thường gặp

  • Chóng mặt.
  • Ho khan.
  • Buồn nôn.
  • Nhức đầu.
  • Mệt mỏi.
  • Hạ huyết áp.
  • Tiêu chảy.
  • Đau bụng.

Ít gặp

  • Mất ngủ.
  • Ù tai.
  • Táo bón.
  • Nôn.
  • Khô miệng.
  • Ngứa.
  • Nổi mề đay.
  • Rối loạn chức năng thận.

Hiếm gặp

  • Giảm bạch cầu.
  • Viêm gan.
  • Suy gan.
  • Hội chứng Stevens-Johnson.
  • Phù mạch.
  • Vàng da.

Ngưng sử dụng thuốc và liên hệ ngay với bác sĩ nếu xuất hiện phù mặt, khó thở, tụt huyết áp nghiêm trọng hoặc các dấu hiệu bất thường khác.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGINARIL 5 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với enalapril hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử phù mạch do thuốc ức chế men chuyển.
  • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch thận ở người chỉ có một thận.
  • Hẹp van động mạch chủ nặng.
  • Hạ huyết áp có sẵn.
  • Dùng đồng thời với thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.
  • Phụ nữ mang thai từ tháng thứ 4 trở đi.

Thận trọng

  • Theo dõi huyết áp thường xuyên khi bắt đầu điều trị.
  • Theo dõi chức năng thận và kali huyết thanh định kỳ.
  • Thận trọng ở người suy thận, suy gan, suy tim.
  • Có thể gây chóng mặt, nhức đầu khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • Không tự ý phối hợp với thuốc lợi tiểu giữ kali hoặc các chế phẩm bổ sung kali.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không khuyến cáo sử dụng trong thai kỳ.
  • Enalapril có bài tiết qua sữa mẹ, cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Đặc tính dược lực học

Enalapril là thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE). Sau khi hấp thu, thuốc được chuyển hóa thành enalaprilat có hoạt tính.

Thuốc giúp:

  • Ức chế chuyển angiotensin I thành angiotensin II.
  • Giãn mạch máu.
  • Giảm sức cản ngoại vi.
  • Giảm huyết áp.
  • Giảm tiết aldosteron.
  • Hỗ trợ cải thiện chức năng tim ở bệnh nhân suy tim.
  • Giảm protein niệu ở bệnh nhân đái tháo đường.

Đặc tính dược động học

Hấp thu

  • Hấp thu khoảng 60% qua đường tiêu hóa.
  • Nồng độ đỉnh đạt sau 0,5 – 1,5 giờ.
  • Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến hấp thu.

Phân bố

  • Khoảng 50 – 60% liên kết với protein huyết tương.

Chuyển hóa

  • Chuyển hóa tại gan thành enalaprilat.

Thải trừ

  • Chủ yếu thải qua nước tiểu.
  • Thời gian bán thải khoảng 11 giờ.

Đối tượng đặc biệt

  • Bệnh nhân suy thận cần điều chỉnh liều.
  • Người cao tuổi cần theo dõi chức năng thận.
  • Dữ liệu sử dụng ở trẻ em còn hạn chế.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng