Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

AGIMSTAN 80 TELMISARTAN – AGIMEXPHARM ( 4 VỈ X 10 VIÊN )

Mã: 01000611

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AGIMSTAN 80 là thuốc chứa hoạt chất Telmisartan 80 mg, thuộc nhóm đối kháng thụ thể angiotensin II, được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và thay thế thuốc ức chế men chuyển ACE ở một số trường hợp suy tim hoặc bệnh thận do đái tháo đường.

Thành phần:

  • Telmisartan 80 mg.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 4 vỉ x 7 viên nén.

Công dụng

AGIMSTAN 80 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp, có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác.
  • Thay thế các thuốc ức chế ACE trong điều trị suy tim ở những bệnh nhân không dung nạp thuốc ức chế ACE.
  • Thay thế các thuốc ức chế ACE trong điều trị bệnh thận do đái tháo đường.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng:

  • Uống ngày 1 lần.
  • Uống thuốc không phụ thuộc bữa ăn vì thức ăn chỉ làm giảm nhẹ sinh khả dụng của thuốc.

Liều dùng:

Điều trị tăng huyết áp

Đơn trị liệu:

  • Người lớn: 40 mg/lần/ngày.
  • Nếu cần, sau mỗi 4 tuần có thể tăng tới tối đa 80 mg/lần/ngày.

Điều trị phối hợp:

  • Nếu không đáp ứng với đơn trị liệu telmisartan, có thể phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid như hydroclorothiazid.

Bệnh nhân suy thận

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ đến trung bình.
  • Không dùng chế phẩm này cho bệnh nhân suy thận nặng.
  • Chống chỉ định dạng phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid khi mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.

Bệnh nhân suy gan

  • Suy gan nhẹ hoặc vừa hoặc bệnh nhân tắc mật: liều không vượt quá 40 mg/lần/ngày khi dùng đơn trị liệu.
  • Chống chỉ định dạng phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid ở bệnh nhân suy gan nặng.

Người cao tuổi

  • Không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em dưới 18 tuổi

  • Độ an toàn và hiệu quả chưa được xác định.

Tác dụng phụ

Ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100):

  • Mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt, hạ huyết áp quá mức.
  • Phù chân tay, phù mạch, tiết nhiều mồ hôi, nhìn mờ.
  • Kích động, lo lắng.
  • Khô miệng, buồn nôn, đau bụng, trào ngược acid, khó tiêu, đầy hơi, chán ăn, tiêu chảy.
  • Giảm chức năng thận, tăng creatinin và urê huyết, nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • Viêm họng, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.
  • Đau lưng, đau cơ, co thắt cơ.
  • Tăng kali huyết.

Hiếm gặp (ADR < 1/1.000):

  • Phù mạch.
  • Rối loạn thị giác.
  • Nhịp tim nhanh, ngất hoặc hạ huyết áp quá mức.
  • Chảy máu dạ dày – ruột.
  • Ban da, mày đay, ngứa.
  • Tăng enzym gan.
  • Giảm hemoglobin, giảm bạch cầu trung tính.
  • Tăng acid uric huyết, tăng cholesterol huyết.

Quá liều:

  • Có thể gây nhịp tim chậm hoặc nhanh, chóng mặt, choáng váng, hạ huyết áp quá mức.
  • Xử trí bằng điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
  • Suy thận nặng.
  • Suy thận có nồng độ creatinin huyết ≥ 250 micromol/lít hoặc kali huyết ≥ 5 mmol/lít hoặc Clcr ≤ 30 ml/phút.
  • Suy gan nặng, tắc mật.

Thận trọng

  • Theo dõi kali huyết ở người cao tuổi và bệnh nhân suy thận.
  • Thận trọng ở người hẹp van động mạch chủ, van hai lá hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy tim sung huyết nặng.
  • Cần điều chỉnh tình trạng mất nước, giảm natri huyết trước khi điều trị.
  • Theo dõi chặt chẽ ở bệnh nhân suy gan, hẹp động mạch thận hoặc suy chức năng thận.
  • Thận trọng ở người có tiền sử phù mạch.
  • Có thể gây chóng mặt, choáng váng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp của thuốc ức chế ACE và thuốc chẹn beta.
  • Không dùng cùng aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.
  • NSAID có thể làm tăng nguy cơ suy giảm chức năng thận.
  • Telmisartan có thể làm tăng nồng độ digoxin trong huyết thanh.
  • Thuốc lợi tiểu và thuốc lợi tiểu giữ kali có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp hoặc tăng kali huyết.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng