Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

AGIMLISIN 5 LISINOPRIL – AGIMEXPHARM ( 3 VỈ X 10 VIÊN )

Mã: 0100276

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AGIMLISIN 5 là thuốc chứa hoạt chất Lisinopril 5mg, thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE). Thuốc được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định và bệnh thận do đái tháo đường.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Lisinopril 5mg.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Nhóm thuốc

  • Thuốc tim mạch, thuốc ức chế men chuyển ACE.
  •  

Công dụng

AGIMLISIN 5 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp, dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác như thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc chẹn alpha hoặc thuốc chẹn kênh calci.
  • Điều trị suy tim sung huyết khi phối hợp với glycosid tim và thuốc lợi tiểu ở bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với điều trị đơn thuần.
  • Điều trị nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định nhằm cải thiện tỷ lệ sống còn khi dùng phối hợp với thuốc tiêu huyết khối, aspirin và/hoặc thuốc chẹn beta.
  • Điều trị bệnh thận do đái tháo đường.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống 1 lần mỗi ngày.
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn vì thức ăn không ảnh hưởng đến hấp thu thuốc.

Liều dùng

Điều trị tăng huyết áp ở người lớn

  • Liều khởi đầu: 5 – 10mg/ngày.
  • Liều duy trì: 20 – 40mg/ngày.

Điều trị suy tim sung huyết

  • Liều khởi đầu: 2,5 – 5mg/ngày.
  • Liều duy trì: 10 – 20mg/ngày.

Điều trị nhồi máu cơ tim cấp

  • Dùng 5mg trong vòng 24 giờ đầu sau khi xuất hiện triệu chứng.
  • Sau 24 giờ dùng 5mg.
  • Sau 48 giờ dùng 10mg.
  • Liều duy trì: 10mg/ngày trong 6 tuần hoặc lâu hơn nếu có suy cơ tim.

Điều trị tăng huyết áp kèm suy thận

  • Độ thanh thải creatinin 10 – 30ml/phút: 2,5 – 5mg/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin dưới 10ml/phút: 2,5mg/ngày.
  • Liều tối đa: 40mg/ngày.

Điều trị suy tim có giảm natri huyết

  • Natri huyết thanh dưới 130mEq/L hoặc độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút hoặc creatinin huyết thanh trên 3mg/dL:
    • Liều khởi đầu: 2,5mg/ngày.
    • Theo dõi huyết áp trong 6 – 8 giờ sau liều đầu.

Điều trị nhồi máu cơ tim kèm suy thận

  • Khởi đầu thận trọng.
  • Ngừng thuốc nếu creatinin huyết thanh trên 3mg/dL hoặc tăng gấp đôi so với ban đầu.

Trẻ em

  • Chưa xác định được hiệu quả và độ an toàn.

Tác dụng phụ

Thường gặp (ADR > 1/100)

  • Đau đầu.
  • Ho khan kéo dài.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)

  • Buồn nôn.
  • Mất vị giác.
  • Tiêu chảy.
  • Hạ huyết áp.
  • Ban da.
  • Rát sần.
  • Mày đay.
  • Mệt mỏi.
  • Protein niệu.
  • Sốt hoặc đau khớp.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000)

  • Phù mạch.
  • Tăng kali huyết.
  • Lú lẫn.
  • Kích động.
  • Dị cảm ở môi, tay và chân.
  • Thở ngắn.
  • Khó thở.
  • Đau ngực.
  • Giảm bạch cầu trung tính.
  • Mất bạch cầu hạt.
  • Vàng da.
  • Ứ mật.
  • Hoại tử gan.
  • Tổn thương tế bào gan.
  • Viêm tụy.

Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGIMLISIN 5 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với lisinopril hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Hẹp van động mạch chủ.
  • Bệnh cơ tim tắc nghẽn.
  • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc ở một thận đơn độc.

Thận trọng

  • Người có bệnh thận từ trước cần theo dõi chức năng thận và protein niệu định kỳ.
  • Theo dõi bạch cầu ở người mắc bệnh collagen mạch hoặc đang dùng thuốc ức chế miễn dịch.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy tim hoặc mất muối, mất nước vì nguy cơ hạ huyết áp.
  • Theo dõi kali huyết khi sử dụng đồng thời với thuốc lợi tiểu giữ kali hoặc các chế phẩm bổ sung kali.
  • Cẩn trọng khi lái xe và vận hành máy móc do có thể xuất hiện đau đầu hoặc mệt mỏi.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống viêm không steroid (NSAID), đặc biệt indomethacin, có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp.
  • Ciclosporin, thuốc lợi tiểu giữ kali và các chế phẩm bổ sung kali làm tăng nguy cơ tăng kali huyết.
  • Có thể làm tăng nồng độ và độc tính của lithi và digoxin.
  • Estrogen có thể làm tăng huyết áp do gây giữ nước.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai

  • Chống chỉ định sử dụng trong thai kỳ.
  • Ngừng thuốc ngay khi phát hiện có thai.

Phụ nữ cho con bú

  • Chưa xác định thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không.
  • Không nên sử dụng trong thời gian cho con bú.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Hạ huyết áp.

Xử trí

  • Truyền tĩnh mạch dung dịch muối đẳng trương.
  • Có thể loại bỏ lisinopril bằng thẩm tách máu.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.

Sản phẩm tương tự

avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng