Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

AGIMEPZOL 40 AGIMEXPHARM (OMEPRAZOLE)

Mã: 0100644

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AGIMEPZOL 40 là thuốc đường tiêu hóa chứa hoạt chất Omeprazol 40mg dưới dạng pellet bao tan trong ruột, giúp ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả. Thuốc được sản xuất bởi Agimexpharm, hỗ trợ điều trị các bệnh lý tăng tiết acid, loét dạ dày – tá tràng và trào ngược dạ dày thực quản.

Thành phần

Mỗi viên nang cứng chứa:

  • Omeprazol 40mg.
  • Dưới dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5%.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.

Công dụng

AGIMEPZOL 40 được chỉ định trong các trường hợp:

Đối với người lớn

  • Điều trị loét tá tràng.
  • Phòng ngừa tái phát loét tá tràng.
  • Điều trị loét dạ dày.
  • Phòng ngừa tái phát loét dạ dày.
  • Kết hợp với kháng sinh thích hợp để loại trừ Helicobacter pylori (H. pylori) trong bệnh loét dạ dày.
  • Điều trị loét dạ dày và tá tràng liên quan đến thuốc chống viêm không steroid (NSAID).
  • Phòng ngừa loét dạ dày và tá tràng liên quan đến NSAID ở bệnh nhân có nguy cơ cao.
  • Điều trị viêm thực quản trào ngược.
  • Điều trị duy trì nhằm phòng ngừa tái phát viêm thực quản trào ngược đã chữa lành.
  • Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD).
  • Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison.

Đối với trẻ em

Trẻ từ 1 tuổi và cân nặng từ 10kg trở lên:

  • Điều trị viêm thực quản trào ngược.
  • Điều trị triệu chứng ợ nóng và trào ngược acid trong bệnh GERD.

Trẻ em và vị thành niên trên 4 tuổi:

  • Kết hợp với kháng sinh trong điều trị loét tá tràng do H. pylori.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng thuốc vào buổi sáng, lúc đói.
  • Uống nguyên viên với một ly nước.
  • Không nhai hoặc nghiền nát viên nang.
  • Người khó nuốt hoặc trẻ em có thể mở viên nang, uống phần thuốc bên trong với nước hoặc trộn với nước trái cây, táo ép hoặc nước không có gas.
  • Hỗn hợp sau khi pha nên được sử dụng ngay hoặc trong vòng 30 phút.
  • Không được nhai các vi hạt bao tan trong ruột.

Liều dùng

Người lớn

Điều trị loét tá tràng

  • Liều khuyến cáo: 20mg/lần/ngày.
  • Trường hợp đáp ứng kém: 40mg/lần/ngày.

Phòng ngừa tái phát loét tá tràng

  • 20mg/ngày.
  • Có thể dùng 10mg/ngày hoặc tăng lên 40mg/ngày tùy đáp ứng.

Điều trị loét dạ dày

  • 20mg/ngày.
  • Trường hợp đáp ứng kém: 40mg/ngày.

Phòng ngừa tái phát loét dạ dày

  • 20mg/ngày.
  • Có thể tăng lên 40mg/ngày nếu cần.

Điều trị loét do NSAID

  • 20mg/ngày.

Phòng ngừa loét do NSAID

  • 20mg/ngày.

Điều trị viêm thực quản trào ngược

  • 20mg/ngày.
  • Trường hợp nặng: 40mg/ngày.

Điều trị duy trì phòng tái phát viêm thực quản trào ngược

  • 10mg/ngày.
  • Có thể tăng lên 20 – 40mg/ngày.

Điều trị triệu chứng GERD

  • 20mg/ngày.
  • Một số bệnh nhân có thể đáp ứng với 10mg/ngày.

Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison

  • Liều khởi đầu: 60mg/ngày.
  • Liều duy trì thường từ 20 – 120mg/ngày theo chỉ định bác sĩ.
  • Nếu dùng trên 80mg/ngày cần chia 2 lần uống.

Trẻ em từ 1 tuổi trở lên

Từ 10 – 20kg

  • 10mg/ngày.
  • Có thể tăng lên 20mg/ngày nếu cần.

Trên 20kg

  • 20mg/ngày.
  • Có thể tăng lên 40mg/ngày nếu cần.

Điều trị viêm thực quản trào ngược

  • Thời gian điều trị: 4 – 8 tuần.

Điều trị triệu chứng GERD

  • Thời gian điều trị: 2 – 4 tuần.

Trẻ em trên 4 tuổi điều trị H. pylori

  • Sử dụng phối hợp với kháng sinh theo cân nặng và hướng dẫn của bác sĩ chuyên khoa.

Đối tượng đặc biệt

  • Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.
  • Bệnh nhân suy thận: Không cần chỉnh liều.
  • Bệnh nhân suy gan: Liều 10 – 20mg/ngày có thể đủ đáp ứng.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường gặp gồm:

  • Nhức đầu.
  • Đau bụng.
  • Táo bón.
  • Tiêu chảy.
  • Đầy hơi.
  • Buồn nôn hoặc nôn.

Một số tác dụng phụ khác có thể gặp:

  • Mất ngủ, chóng mặt, buồn ngủ.
  • Phát ban, ngứa, nổi mề đay.
  • Tăng men gan.
  • Khô miệng.
  • Giảm natri máu, giảm magnesi máu.
  • Đau cơ, đau khớp.
  • Phản ứng quá mẫn.

Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc phản ứng nghiêm trọng.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGIMEPZOL 40 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với omeprazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Dùng đồng thời với nelfinavir.

Thận trọng khi sử dụng

  • Cần loại trừ nguy cơ bệnh ác tính trước khi điều trị ở bệnh nhân có các triệu chứng cảnh báo như sụt cân không rõ nguyên nhân, nôn kéo dài, nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen.
  • Thận trọng khi sử dụng dài ngày vì có thể làm giảm hấp thu vitamin B12, giảm magnesi máu và tăng nguy cơ gãy xương.
  • Không khuyến khích dùng đồng thời với clopidogrel.
  • Theo dõi định kỳ khi điều trị kéo dài trên 1 năm.
  • Thận trọng ở người lái xe và vận hành máy móc do thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc nhức đầu.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Chỉ sử dụng trong thai kỳ khi thật sự cần thiết và có chỉ định của bác sĩ.
  • Cân nhắc ngừng thuốc hoặc ngừng cho con bú vì omeprazol có thể bài tiết qua sữa mẹ.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
     
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng