Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

AGIETOXIB 90MG AGIMEXPHARM (ETORICOXIB )

Mã: 0100042

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AGIETOXIB 90MG là thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX-2, được sử dụng trong điều trị các bệnh lý cơ xương khớp và giảm đau theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần hoạt chất:

  • Etoricoxib 90mg.

Dạng bào chế:

  • Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Đặc tính dược lý:

Etoricoxib là thuốc kháng viêm không steroid có tác dụng kháng viêm, giảm đau, hạ sốt thông qua cơ chế ức chế chọn lọc enzym cyclooxygenase-2 (COX-2), giúp giảm sự hình thành prostaglandin gây đau, sưng và viêm.

Công dụng

AGIETOXIB 90MG được chỉ định cho người lớn và trẻ em từ 16 tuổi trở lên trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng viêm xương khớp.
  • Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp.
  • Điều trị triệu chứng viêm cứng khớp đốt sống.
  • Giảm đau và triệu chứng trong cơn gout cấp.
  • Điều trị ngắn hạn giảm đau mức độ vừa liên quan đến phẫu thuật răng miệng.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng:

  • Dùng đường uống.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
  • Nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.

Liều dùng tham khảo:

Viêm xương khớp

  • 60mg/lần/ngày khi liều 30mg/lần/ngày không đáp ứng đầy đủ.

Viêm khớp dạng thấp

  • Liều khuyến cáo: 60mg/lần/ngày.
  • Có thể tăng lên 90mg/lần/ngày nếu triệu chứng chưa được kiểm soát.
  • Khi ổn định, duy trì 60mg/lần/ngày.

Viêm cứng khớp đốt sống

  • Liều khuyến cáo: 60mg/lần/ngày.
  • Có thể tăng lên 90mg/lần/ngày nếu cần thiết.
  • Khi ổn định, duy trì 60mg/lần/ngày.

Cơn gout cấp

  • 120mg/lần/ngày.
  • Thời gian điều trị tối đa 8 ngày.

Đau cấp do phẫu thuật răng miệng

  • 90mg/lần/ngày.
  • Thời gian tối đa 3 ngày.

Đau cơ xương mạn tính

  • 60mg/lần/ngày.
  • Liều 120mg chỉ sử dụng trong giai đoạn cấp.

Bệnh nhân suy gan

  • Child-Pugh 5 – 6: Không quá 60mg/ngày.
  • Child-Pugh 7 – 9: Không quá 30mg/ngày.
  • Child-Pugh ≥ 10: Chống chỉ định.

Bệnh nhân suy thận

  • Độ thanh thải creatinin ≥ 30ml/phút: Không cần chỉnh liều.
  • Độ thanh thải creatinin < 30ml/phút: Chống chỉ định.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn đã được ghi nhận khi sử dụng etoricoxib gồm:

Rất thường gặp:

  • Đau bụng.

Thường gặp:

  • Phù nề, giữ nước.
  • Chóng mặt, nhức đầu.
  • Đánh trống ngực, loạn nhịp.
  • Tăng huyết áp.
  • Co thắt phế quản.
  • Táo bón, đầy hơi, viêm dạ dày.
  • Ợ nóng, trào ngược acid.
  • Tiêu chảy, khó tiêu.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Viêm thực quản, loét miệng.
  • Tăng men gan ALT, AST.
  • Tụ máu bầm.
  • Mệt mỏi, suy nhược.

Ít gặp:

  • Thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Mất ngủ, lo âu, trầm cảm.
  • Buồn ngủ, dị cảm.
  • Mờ mắt, viêm kết mạc.
  • Ù tai.
  • Rung nhĩ, nhịp tim nhanh.
  • Đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim.
  • Đột quỵ, tai biến mạch máu não.
  • Loét dạ dày – tá tràng, xuất huyết tiêu hóa.
  • Viêm tụy.
  • Phát ban, ngứa, nổi mề đay.
  • Suy thận, tăng creatinin huyết thanh.
  • Đau ngực.

Hiếm gặp:

  • Phù mạch.
  • Phản vệ, sốc phản vệ.
  • Viêm gan, suy gan, vàng da.
  • Hội chứng Stevens-Johnson.
  • Hoại tử thượng bì nhiễm độc.
  • Giảm natri máu.

Ngưng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ khi xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình sử dụng.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGIETOXIB 90MG trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với etoricoxib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Loét dạ dày hoặc xuất huyết tiêu hóa.
  • Viêm ruột.
  • Viêm bàng quang.
  • Bệnh mạch máu não.
  • Bệnh tim thiếu máu cục bộ.
  • Bệnh động mạch ngoại biên.
  • Bệnh não mạch.
  • Suy tim sung huyết độ II-IV theo NYHA.
  • Tăng huyết áp không kiểm soát.
  • Suy gan nặng (Child-Pugh ≥ 10).
  • Suy thận có độ thanh thải creatinin < 30ml/phút.
  • Tiền sử dị ứng với aspirin hoặc các thuốc NSAID khác.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Trẻ em dưới 16 tuổi.

Thận trọng

  • Thận trọng ở người cao tuổi.
  • Theo dõi chức năng gan, thận và tim mạch trong quá trình điều trị.
  • Thận trọng ở người có tiền sử loét hoặc xuất huyết tiêu hóa.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy tim, tăng huyết áp, rối loạn đông máu.
  • Thuốc có thể gây chóng mặt, đau đầu hoặc buồn ngủ, cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
  • Thành phần có chứa lactose và màu tartrazin (E102), có thể gây phản ứng dị ứng ở một số đối tượng nhạy cảm.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng và sử dụng theo chỉ định của nhân viên y tế.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng