Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

AGIMSTAN 40 TEMISARTAN – AGIMEXPHARM ( 4 VỈ X 7 VIÊN )

Mã: 0100564

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Mô tả sản phẩm

AGIMSTAN 40 là thuốc điều trị tăng huyết áp chứa hoạt chất Telmisartan 40mg, thuộc nhóm đối kháng thụ thể angiotensin II (ARB). Thuốc giúp kiểm soát huyết áp hiệu quả và có thể được sử dụng thay thế thuốc ức chế men chuyển ACE ở một số bệnh nhân suy tim hoặc bệnh thận do đái tháo đường không dung nạp ACE.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Telmisartan 40mg.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 4 vỉ x 7 viên nén.

Công dụng

AGIMSTAN 40 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp, dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác.
  • Thay thế thuốc ức chế men chuyển ACE trong điều trị suy tim ở bệnh nhân không dung nạp thuốc ACE.
  • Thay thế thuốc ức chế men chuyển ACE trong điều trị bệnh thận do đái tháo đường.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống 1 lần mỗi ngày.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn.

Liều dùng

Điều trị tăng huyết áp

  • Liều khởi đầu thông thường: 40mg/lần/ngày.
  • Nếu cần, sau mỗi 4 tuần có thể tăng liều tối đa lên 80mg/lần/ngày.

Điều trị phối hợp

  • Bệnh nhân không đáp ứng với đơn trị liệu có thể phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid như hydroclorothiazid.

Bệnh nhân suy thận

  • Suy thận nhẹ đến trung bình: Không cần điều chỉnh liều.
  • Không dùng AGIMSTAN 40 cho bệnh nhân suy thận nặng do cần liều khởi đầu thấp hơn (20mg).
  • Không dùng dạng phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid khi mức lọc cầu thận dưới 30ml/phút.

Bệnh nhân suy gan

  • Suy gan nhẹ hoặc vừa hoặc tắc mật: Liều không vượt quá 40mg/ngày.
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng.

Người cao tuổi

  • Không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em dưới 18 tuổi

  • Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả.

Tác dụng phụ

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)

  • Mệt mỏi, đau đầu.
  • Hạ huyết áp quá mức.
  • Chóng mặt.
  • Phù chi, phù mạch.
  • Tăng tiết mồ hôi.
  • Nhìn mờ.
  • Lo lắng, kích động.
  • Khô miệng, buồn nôn.
  • Đau bụng, đầy hơi, khó tiêu.
  • Trào ngược acid.
  • Chán ăn, tiêu chảy.
  • Giảm chức năng thận.
  • Tăng creatinin, tăng urê huyết.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • Viêm họng, viêm xoang.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.
  • Các triệu chứng giống cúm.
  • Đau lưng, đau cơ, co thắt cơ.
  • Tăng kali huyết.

Hiếm gặp (ADR < 1/1000)

  • Phù mạch.
  • Rối loạn thị giác.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Ngất.
  • Chảy máu dạ dày – ruột.
  • Ban da, ngứa, mày đay.
  • Tăng enzym gan.
  • Giảm hemoglobin.
  • Giảm bạch cầu trung tính.
  • Tăng acid uric máu.
  • Tăng cholesterol máu.

Rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000)

  • Bệnh phổi kẽ.

Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGIMSTAN 40 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với telmisartan hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú.
  • Suy thận nặng.
  • Creatinin huyết ≥ 250 micromol/lít.
  • Kali huyết ≥ 5 mmol/lít.
  • Độ thanh thải creatinin ≤ 30ml/phút.
  • Suy gan nặng hoặc tắc mật.
  • Dùng đồng thời với thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60ml/phút/1,73m²).

Thận trọng

  • Theo dõi kali huyết định kỳ, đặc biệt ở người cao tuổi và bệnh nhân suy thận.
  • Thận trọng ở người hẹp van động mạch chủ hoặc van hai lá.
  • Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.
  • Suy tim sung huyết nặng.
  • Mất nước hoặc giảm natri huyết.
  • Loét dạ dày – tá tràng tiến triển.
  • Suy gan nhẹ đến trung bình.
  • Hẹp động mạch thận.
  • Suy chức năng thận nhẹ và trung bình.
  • Tiền sử phù mạch.
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Không nên dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ.
  • Chống chỉ định từ tháng thứ 4 của thai kỳ trở đi.
  • Ngừng thuốc ngay khi phát hiện có thai.

Thời kỳ cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng trong thời gian cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Thuốc ức chế ACE, thuốc chẹn beta có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp.
  • Không phối hợp với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.
  • NSAID, đặc biệt thuốc ức chế COX-2 có thể làm giảm chức năng thận.
  • Digoxin: Có thể làm tăng nồng độ digoxin trong máu.
  • Warfarin: Có thể làm giảm nhẹ nồng độ warfarin.
  • Thuốc lợi tiểu làm tăng tác dụng hạ huyết áp.
  • Thuốc lợi tiểu giữ kali hoặc chế phẩm bổ sung kali làm tăng nguy cơ tăng kali huyết.
  • Corticosteroid đường toàn thân có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Nhịp tim chậm hoặc nhịp tim nhanh.
  • Chóng mặt.
  • Choáng váng.
  • Hạ huyết áp quá mức.

Xử trí

  • Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng