Chào mừng bạn đến với Min Pharmacy
Min Pharmacy - Trao niềm tin, nhận sức khỏe.
Luôn đồng hành cùng sức khỏe Khách Hàng
HOTLINE0917392977
Min Pharmacy

Thuốc AgiRISDON 2 Agimexpharm điều trị các bệnh loạn thần (10 vỉ x 10 viên)

Mã: 893110205300

Chính sách bán hàng

gift
Miễn phí giao đơn hàng từ 150.000đ
gift
Giao hàng 2h trong nội thành HCM
gift
Cam kết 100% sản phẩm chính hãng, giá tốt
gift
Lưu ý: Các sản phẩm kê đơn chỉ bán khi có toa thuốc chỉ định

Công dụng

RISPERIDON 2mg được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị các bệnh loạn thần, đặc biệt tâm thần phân liệt cấp và mạn tính.
  • Điều trị ngắn ngày các đợt hưng cảm cấp mức độ vừa đến nặng trong rối loạn lưỡng cực.

Cách dùng – liều dùng

Cách dùng

  • Uống 1 hoặc 2 lần mỗi ngày.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Không dùng cùng nước ngọt có gas, cola hoặc nước chè.
  • Nếu gây buồn ngủ nhiều nên uống vào buổi tối trước khi đi ngủ.

Liều dùng

Điều trị tâm thần phân liệt

  • Ngày đầu: 2mg/ngày.
  • Ngày thứ hai: 4mg/ngày.
  • Ngày thứ ba: 6mg/ngày.
  • Sau đó điều chỉnh theo đáp ứng điều trị.
  • Liều duy trì thường từ 4–8mg/ngày.
  • Không khuyến cáo vượt quá 6mg/ngày do nguy cơ tăng tác dụng không mong muốn.
  • Độ an toàn của liều trên 16mg/ngày chưa được xác lập.

Điều trị đợt hưng cảm cấp trong rối loạn lưỡng cực

  • Liều khởi đầu: 2–3mg/ngày.
  • Có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm từng 1mg, khoảng cách tối thiểu 24 giờ.
  • Liều hiệu quả thường từ 1–6mg/ngày.
  • Không khuyến cáo vượt quá 6mg/ngày.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi

  • Khởi đầu 0,5mg/lần, ngày 1–2 lần.
  • Điều chỉnh liều từ từ.
  • Liều duy trì thường không vượt quá 3mg/ngày.

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận

  • Khởi đầu 0,5mg/lần, ngày 1–2 lần.
  • Điều chỉnh liều chậm theo đáp ứng và khả năng dung nạp.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Buồn ngủ.
  • Chóng mặt.
  • Đau đầu.
  • Lo âu.
  • Hội chứng Parkinson hoặc triệu chứng ngoại tháp.
  • Táo bón.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Khó tiêu.
  • Đau bụng.
  • Tăng tiết nước bọt.
  • Viêm mũi, viêm xoang, viêm họng.
  • Ban da, da khô.
  • Đau khớp.
  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Nhìn mờ.
  • Mệt mỏi.
  • Đau lưng, đau ngực.
  • Rối loạn chức năng tình dục.

Ít gặp hoặc hiếm gặp

  • Co giật.
  • Hội chứng an thần kinh ác tính.
  • Trầm cảm.
  • Lú lẫn.
  • Khó nuốt.
  • Tăng hoặc giảm cân.
  • Đái tháo đường.
  • Tiết sữa bất thường.
  • Mất kinh.
  • To vú ở nam.
  • Chảy máu cam.
  • Thiếu máu.
  • Phù.
  • Tăng hoặc hạ huyết áp.
  • Nhồi máu cơ tim.
  • Co thắt phế quản.
  • Viêm phổi.

Ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện sốt cao, cứng cơ, rối loạn ý thức hoặc các dấu hiệu bất thường nghiêm trọng khác.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng RISPERIDON 2mg trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với risperidon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người quá liều barbiturat, opioid hoặc rượu.

Thận trọng

  • Theo dõi nguy cơ hạ huyết áp tư thế, đặc biệt ở người cao tuổi.
  • Thận trọng ở người mắc bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não.
  • Thận trọng ở người có tiền sử động kinh hoặc bệnh Parkinson.
  • Theo dõi đường huyết ở người đái tháo đường hoặc có nguy cơ mắc đái tháo đường.
  • Theo dõi cân nặng và nồng độ prolactin khi dùng cho trẻ em.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose hoặc thiếu men lactase.
  • Thuốc chứa phẩm màu Sunset Yellow Lake có thể gây phản ứng dị ứng.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Không khuyến cáo sử dụng trong thời kỳ mang thai.

Thời kỳ cho con bú

  • Không nên cho con bú trong thời gian điều trị bằng risperidon.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi dùng cùng:

  • Thuốc chống tăng huyết áp.
  • Levodopa và các thuốc chủ vận dopamin.
  • Carbamazepin.
  • Clozapin.
  • Quinidin.
  • Thuốc tác động lên thần kinh trung ương.
  • Rượu và đồ uống có cồn.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Buồn ngủ.
  • An thần.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Hạ huyết áp.
  • Co giật.
  • Kéo dài khoảng QT.
  • Ngừng tim hoặc ngừng hô hấp.

Xử trí

  • Đảm bảo đường thở và hỗ trợ hô hấp.
  • Rửa dạ dày và dùng than hoạt nếu phù hợp.
  • Theo dõi điện tim liên tục.
  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
  • Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.

Bảo quản

  • Bảo quản dưới 30°C.
  • Tránh ánh sáng và độ ẩm.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
avatar
Min Hỗ TrợMin Hỗ Trợ kính chào quý khách!

Để hỗ trợ bạn chu đáo và chính xác hơn, cho Min xin chút thông tin nhé!

×

Đã thêm vào giỏ hàng!

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ.

Xem giỏ hàng